TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剽窃

piāoqiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剽竊

Âm Hán Việt PHIÊU THIẾT

剽窃 nghĩa là cướp bóc, đạo văn.

Nghĩa của 剽窃

piāoqiè

PHIÊU THIẾTĐộng từphồn thể 剽竊
  1. Cướp bóc
  2. Đạo văn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 剽窃

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

剽窃 nghĩa là gì?

剽窃 (piāoqiè) nghĩa là cướp bóc, đạo văn.

剽窃 đọc thế nào?

剽窃 đọc là piāoqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 剽窃 là gì?

Âm Hán Việt của 剽窃 là "phiêu thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.