劈头盖脸 nghĩa là Bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.).
Nghĩa của 劈头盖脸
pītóugàiliǎn
Cụm từphồn thể 劈頭蓋臉
nghĩa đen Bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.)
Đổ xuống như trút nước
Câu hỏi thường gặp
劈头盖脸 nghĩa là gì?
劈头盖脸 (pītóugàiliǎn) nghĩa là Bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.).
劈头盖脸 đọc thế nào?
劈头盖脸 đọc là pītóugàiliǎn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.