TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劈情操

pīqíngcāo giọng máy của trình duyệt

劈情操 nghĩa là tán gẫu thân mật.

Nghĩa của 劈情操

pīqíngcāo

  1. Tán gẫu thân mật (Thượng Hải)

Câu hỏi thường gặp

劈情操 nghĩa là gì?

劈情操 (pīqíngcāo) nghĩa là tán gẫu thân mật.

劈情操 đọc thế nào?

劈情操 đọc là pīqíngcāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.