劈挂拳 nghĩa là Piguaquan "Quyền Bổ Qua" (Võ thuật Trung Hoa).
Nghĩa của 劈挂拳
pīguàquán
phồn thể 劈掛拳
Piguaquan "Quyền Bổ Qua" (Võ thuật Trung Hoa)
Câu hỏi thường gặp
劈挂拳 nghĩa là gì?
劈挂拳 (pīguàquán) nghĩa là Piguaquan "Quyền Bổ Qua" (Võ thuật Trung Hoa).
劈挂拳 đọc thế nào?
劈挂拳 đọc là pīguàquán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.