TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劈柴

pīchái giọng máy của trình duyệt

劈柴 nghĩa là bổ củi, chẻ gỗ.

Nghĩa của 劈柴

pīchái

Động từ
  1. Bổ củi
  2. Chẻ gỗ

pǐchai

Danh từ
  1. Gỗ đã chẻ
  2. Củi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 劈柴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

劈柴 nghĩa là gì?

劈柴 (pīchái, pǐchai) nghĩa là bổ củi, chẻ gỗ.

劈柴 đọc thế nào?

劈柴 đọc là pīchái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.