劈脸
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 劈臉
劈脸 nghĩa là ngay vào mặt.
Nghĩa của 劈脸
pīliǎn
phồn thể 劈臉- Ngay vào mặt
Câu hỏi thường gặp
劈脸 nghĩa là gì?
劈脸 (pīliǎn) nghĩa là ngay vào mặt.
劈脸 đọc thế nào?
劈脸 đọc là pīliǎn (pinyin).
Phồn thể: 劈臉
劈脸 nghĩa là ngay vào mặt.
劈脸 (pīliǎn) nghĩa là ngay vào mặt.
劈脸 đọc là pīliǎn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.