TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劈空扳害

pīkōngbānhài giọng máy của trình duyệt

劈空扳害 nghĩa là Bị tổn hại bởi vu khống vô căn cứ.

Nghĩa của 劈空扳害

pīkōngbānhài

  1. thành ngữ Bị tổn hại bởi vu khống vô căn cứ

Câu hỏi thường gặp

劈空扳害 nghĩa là gì?

劈空扳害 (pīkōngbānhài) nghĩa là Bị tổn hại bởi vu khống vô căn cứ.

劈空扳害 đọc thế nào?

劈空扳害 đọc là pīkōngbānhài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.