TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劈腿

pǐtuǐ giọng máy của trình duyệt

劈腿 nghĩa là xoạc chân, bắt cá hai tay.

Nghĩa của 劈腿

pǐtuǐ

Động từ, Danh từ
  1. Xoạc chân (thể dục dụng cụ)
  2. Đài Loan Bắt cá hai tay (trong mối quan hệ tình cảm)

Câu hỏi thường gặp

劈腿 nghĩa là gì?

劈腿 (pǐtuǐ) nghĩa là xoạc chân, bắt cá hai tay.

劈腿 đọc thế nào?

劈腿 đọc là pǐtuǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.