劈裂
giọng máy của trình duyệt
劈裂 nghĩa là bổ ra, tách ra.
Nghĩa của 劈裂
pīliè
Động từ- Bổ ra
- Tách ra
- Xé toạc
Câu hỏi thường gặp
劈裂 nghĩa là gì?
劈裂 (pīliè) nghĩa là bổ ra, tách ra.
劈裂 đọc thế nào?
劈裂 đọc là pīliè (pinyin).
劈裂 nghĩa là bổ ra, tách ra.
劈裂 (pīliè) nghĩa là bổ ra, tách ra.
劈裂 đọc là pīliè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.