劈面
giọng máy của trình duyệt
劈面 nghĩa là ngay vào mặt.
Nghĩa của 劈面
pīmiàn
- Ngay vào mặt
Câu hỏi thường gặp
劈面 nghĩa là gì?
劈面 (pīmiàn) nghĩa là ngay vào mặt.
劈面 đọc thế nào?
劈面 đọc là pīmiàn (pinyin).
劈面 nghĩa là ngay vào mặt.
劈面 (pīmiàn) nghĩa là ngay vào mặt.
劈面 đọc là pīmiàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.