TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劈面

pīmiàn giọng máy của trình duyệt

劈面 nghĩa là ngay vào mặt.

Nghĩa của 劈面

pīmiàn

  1. Ngay vào mặt

Câu hỏi thường gặp

劈面 nghĩa là gì?

劈面 (pīmiàn) nghĩa là ngay vào mặt.

劈面 đọc thế nào?

劈面 đọc là pīmiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.