TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劐

huō giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 15

劐 nghĩa là rạch bằng dao, cuốc.

Nghĩa của 劐

huō

  1. thông tục Rạch bằng dao
  2. (biến thể của 耠 (huō)) cuốc
  3. Nới lỏng đất bằng cuốc

huò

  1. Biến thể của 获 (huò)

Câu hỏi thường gặp

劐 nghĩa là gì?

劐 (huō, huò) nghĩa là rạch bằng dao, cuốc.

劐 đọc thế nào?

劐 đọc là huō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.