TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力传递

lìchuándì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 力傳遞

Âm Hán Việt LỰC TRUYỀN ĐỆ

力传递 nghĩa là truyền động cơ học.

Nghĩa của 力传递

lìchuándì

LỰC TRUYỀN ĐỆphồn thể 力傳遞
  1. Truyền động cơ học

Câu hỏi thường gặp

力传递 nghĩa là gì?

力传递 (lìchuándì) nghĩa là truyền động cơ học.

力传递 đọc thế nào?

力传递 đọc là lìchuándì (pinyin).

Âm Hán Việt của 力传递 là gì?

Âm Hán Việt của 力传递 là "lực truyền đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.