TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力作

lìzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC TÁC

力作 nghĩa là dốc sức vào.

Nghĩa của 力作

lìzuò

LỰC TÁCĐộng từ, Danh từ
  1. Dốc sức vào (công việc, canh tác, viết lách v.v.)
  2. Một tác phẩm xuất sắc

Câu hỏi thường gặp

力作 nghĩa là gì?

力作 (lìzuò) nghĩa là dốc sức vào.

力作 đọc thế nào?

力作 đọc là lìzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 力作 là gì?

Âm Hán Việt của 力作 là "lực tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.