TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力促

lìcù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC XÚC

力促 nghĩa là thúc giục, nài ép.

Nghĩa của 力促

lìcù

LỰC XÚCĐộng từ
  1. Thúc giục
  2. Nài ép (hành động)

Câu hỏi thường gặp

力促 nghĩa là gì?

力促 (lìcù) nghĩa là thúc giục, nài ép.

力促 đọc thế nào?

力促 đọc là lìcù (pinyin).

Âm Hán Việt của 力促 là gì?

Âm Hán Việt của 力促 là "lực xúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.