TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力保

lìbǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC BẢO

力保 nghĩa là tìm cách bảo vệ, đảm bảo.

Nghĩa của 力保

lìbǎo

LỰC BẢOĐộng từ
  1. Tìm cách bảo vệ
  2. Đảm bảo
  3. Duy trì
  4. Canh giữ

Câu hỏi thường gặp

力保 nghĩa là gì?

力保 (lìbǎo) nghĩa là tìm cách bảo vệ, đảm bảo.

力保 đọc thế nào?

力保 đọc là lìbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 力保 là gì?

Âm Hán Việt của 力保 là "lực bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.