TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力士

lìshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC SĨ

力士 nghĩa là Người đàn ông mạnh mẽ.

Nghĩa của 力士

lìshì

LỰC SĨDanh từ
  1. Người đàn ông mạnh mẽ
  2. Đô vật sumo

Từ ghép có 力士

Câu hỏi thường gặp

力士 nghĩa là gì?

力士 (lìshì) nghĩa là Người đàn ông mạnh mẽ.

力士 đọc thế nào?

力士 đọc là lìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 力士 là gì?

Âm Hán Việt của 力士 là "lực sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.