TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力戒

lìjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC GIỚI

力戒 nghĩa là đề phòng.

Nghĩa của 力戒

lìjiè

LỰC GIỚIĐộng từ
  1. Cố gắng hết sức để tránh; đề phòng

Câu hỏi thường gặp

力戒 nghĩa là gì?

力戒 (lìjiè) nghĩa là đề phòng.

力戒 đọc thế nào?

力戒 đọc là lìjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 力戒 là gì?

Âm Hán Việt của 力戒 là "lực giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.