TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力心

lìxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC TÂM

力心 nghĩa là điểm tựa, trung tâm của lực.

Nghĩa của 力心

lìxīn

LỰC TÂM
  1. Điểm tựa
  2. Trung tâm của lực

Câu hỏi thường gặp

力心 nghĩa là gì?

力心 (lìxīn) nghĩa là điểm tựa, trung tâm của lực.

力心 đọc thế nào?

力心 đọc là lìxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 力心 là gì?

Âm Hán Việt của 力心 là "lực tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.