TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力所不及

lìsuǒbùjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC SỞ BẤT CẬP

力所不及 nghĩa là vượt quá khả năng.

Nghĩa của 力所不及

lìsuǒbùjí

LỰC SỞ BẤT CẬP
  1. Vượt quá khả năng (để làm gì đó)

Câu hỏi thường gặp

力所不及 nghĩa là gì?

力所不及 (lìsuǒbùjí) nghĩa là vượt quá khả năng.

力所不及 đọc thế nào?

力所不及 đọc là lìsuǒbùjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 力所不及 là gì?

Âm Hán Việt của 力所不及 là "lực sở bất cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.