TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力所能及

lìsuǒnéngjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC SỞ NĂNG CẬP

力所能及 nghĩa là Trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình.

Nghĩa của 力所能及

lìsuǒnéngjí

LỰC SỞ NĂNG CẬPCụm từ
  1. Trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình
  2. Trong khả năng của mình

Câu hỏi thường gặp

力所能及 nghĩa là gì?

力所能及 (lìsuǒnéngjí) nghĩa là Trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình.

力所能及 đọc thế nào?

力所能及 đọc là lìsuǒnéngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 力所能及 là gì?

Âm Hán Việt của 力所能及 là "lực sở năng cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.