TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劝农

quànnóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勸農

Âm Hán Việt KHUYẾN NÔNG

劝农 nghĩa là thúc đẩy nông nghiệp.

Nghĩa của 劝农

quànnóng

KHUYẾN NÔNGĐộng từphồn thể 勸農
  1. Thúc đẩy nông nghiệp

Câu hỏi thường gặp

劝农 nghĩa là gì?

劝农 (quànnóng) nghĩa là thúc đẩy nông nghiệp.

劝农 đọc thế nào?

劝农 đọc là quànnóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 劝农 là gì?

Âm Hán Việt của 劝农 là "khuyến nông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.