TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劝农使

quànnóngshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勸農使

Âm Hán Việt KHUYẾN NÔNG SỨ

劝农使 nghĩa là Sứ giả phụ trách thúc đẩy nông nghiệp (thời nhà Hán).

Nghĩa của 劝农使

quànnóngshǐ

KHUYẾN NÔNG SỨphồn thể 勸農使
  1. Sứ giả phụ trách thúc đẩy nông nghiệp (thời nhà Hán)

Câu hỏi thường gặp

劝农使 nghĩa là gì?

劝农使 (quànnóngshǐ) nghĩa là Sứ giả phụ trách thúc đẩy nông nghiệp (thời nhà Hán).

劝农使 đọc thế nào?

劝农使 đọc là quànnóngshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 劝农使 là gì?

Âm Hán Việt của 劝农使 là "khuyến nông sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.