TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劝动

quàndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勸動

Âm Hán Việt KHUYẾN ĐỘNG

劝动 nghĩa là kích động.

Nghĩa của 劝动

quàndòng

KHUYẾN ĐỘNGphồn thể 勸動
  1. Kích động

Câu hỏi thường gặp

劝动 nghĩa là gì?

劝动 (quàndòng) nghĩa là kích động.

劝动 đọc thế nào?

劝动 đọc là quàndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 劝动 là gì?

Âm Hán Việt của 劝动 là "khuyến động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.