TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劝化

quànhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勸化

Âm Hán Việt KHUYẾN HÓA

劝化 nghĩa là khuyên bảo, khất thực.

Nghĩa của 劝化

quànhuà

KHUYẾN HÓAphồn thể 勸化
  1. Khuyên bảo (ai đó sống cuộc đời đức hạnh) (Phật giáo)
  2. Khất thực

Câu hỏi thường gặp

劝化 nghĩa là gì?

劝化 (quànhuà) nghĩa là khuyên bảo, khất thực.

劝化 đọc thế nào?

劝化 đọc là quànhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 劝化 là gì?

Âm Hán Việt của 劝化 là "khuyến hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.