TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劝告

quàngào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勸告

Âm Hán Việt KHUYẾN CÁO
Lượng từ đi kèm: 席 (xí)

劝告 nghĩa là khuyên nhủ, thúc giục.

Nghĩa của 劝告

quàngào

KHUYẾN CÁOĐộng từ, Danh từphồn thể 勸告
  1. Khuyên nhủ
  2. Thúc giục
  3. Khuyên răn
  4. Lời khuyên
  5. Lời khuyên bảo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 劝告

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

劝告 nghĩa là gì?

劝告 (quàngào) nghĩa là khuyên nhủ, thúc giục.

劝告 đọc thế nào?

劝告 đọc là quàngào (pinyin).

Âm Hán Việt của 劝告 là gì?

Âm Hán Việt của 劝告 là "khuyến cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.