TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劝善惩恶

quànshànchéng'è giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勸善懲惡

Âm Hán Việt KHUYẾN THIỆN TRỪNG ÁC

劝善惩恶 nghĩa là Khuyến khích điều thiện và trừng phạt điều ác (thành ngữ); nghĩa bóng: công lý thơ ca.

Nghĩa của 劝善惩恶

quànshànchéng'è

KHUYẾN THIỆN TRỪNG ÁCCụm từphồn thể 勸善懲惡
  1. Khuyến khích điều thiện và trừng phạt điều ác (thành ngữ); nghĩa bóng: công lý thơ ca
  2. Ở hiền gặp lành

Câu hỏi thường gặp

劝善惩恶 nghĩa là gì?

劝善惩恶 (quànshànchéng'è) nghĩa là Khuyến khích điều thiện và trừng phạt điều ác (thành ngữ); nghĩa bóng: công lý thơ ca.

劝善惩恶 đọc thế nào?

劝善惩恶 đọc là quànshànchéng'è (pinyin).

Âm Hán Việt của 劝善惩恶 là gì?

Âm Hán Việt của 劝善惩恶 là "khuyến thiện trừng ác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.