TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劝慰

quànwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勸慰

Âm Hán Việt KHUYẾN ÚY

劝慰 nghĩa là an ủi.

Nghĩa của 劝慰

quànwèi

KHUYẾN ÚYĐộng từphồn thể 勸慰
  1. An ủi

Câu hỏi thường gặp

劝慰 nghĩa là gì?

劝慰 (quànwèi) nghĩa là an ủi.

劝慰 đọc thế nào?

劝慰 đọc là quànwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 劝慰 là gì?

Âm Hán Việt của 劝慰 là "khuyến úy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.