Thuyết phục; làm cho tin phục; làm cho ai đó nghe theo
Câu hỏi thường gặp
劝服 nghĩa là gì?
劝服 (quànfú) nghĩa là thuyết phục, làm cho tin phục.
劝服 đọc thế nào?
劝服 đọc là quànfú (pinyin).
Âm Hán Việt của 劝服 là gì?
Âm Hán Việt của 劝服 là "khuyến phục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.