TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劝诱

quànyòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勸誘

Âm Hán Việt KHUYẾN DỤ

劝诱 nghĩa là khuyên nhủ, dỗ dành.

Nghĩa của 劝诱

quànyòu

KHUYẾN DỤĐộng từphồn thể 勸誘
  1. Khuyên nhủ
  2. Dỗ dành

Câu hỏi thường gặp

劝诱 nghĩa là gì?

劝诱 (quànyòu) nghĩa là khuyên nhủ, dỗ dành.

劝诱 đọc thế nào?

劝诱 đọc là quànyòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 劝诱 là gì?

Âm Hán Việt của 劝诱 là "khuyến dụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.