TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劝说

quànshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勸說

Âm Hán Việt KHUYẾN THUYẾT

劝说 nghĩa là thuyết phục, sự thuyết phục.

Nghĩa của 劝说

quànshuō

KHUYẾN THUYẾTĐộng từphồn thể 勸說
  1. Thuyết phục
  2. Sự thuyết phục
  3. Khuyên bảo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 劝说

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

劝说 nghĩa là gì?

劝说 (quànshuō) nghĩa là thuyết phục, sự thuyết phục.

劝说 đọc thế nào?

劝说 đọc là quànshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 劝说 là gì?

Âm Hán Việt của 劝说 là "khuyến thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.