劝退 nghĩa là Cố gắng thuyết phục ai đó từ bỏ (công việc, kế hoạch, v.v.).
Nghĩa của 劝退
quàntuì
KHUYẾN THOÁIĐộng từphồn thể 勸退
Cố gắng thuyết phục ai đó từ bỏ (công việc, kế hoạch, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
劝退 nghĩa là gì?
劝退 (quàntuì) nghĩa là Cố gắng thuyết phục ai đó từ bỏ (công việc, kế hoạch, v.v.).
劝退 đọc thế nào?
劝退 đọc là quàntuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 劝退 là gì?
Âm Hán Việt của 劝退 là "khuyến thoái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.