TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劝谏

quànjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勸諫

劝谏 nghĩa là khuyên can.

Nghĩa của 劝谏

quànjiàn

Động từphồn thể 勸諫
  1. Khuyên can

Câu hỏi thường gặp

劝谏 nghĩa là gì?

劝谏 (quànjiàn) nghĩa là khuyên can.

劝谏 đọc thế nào?

劝谏 đọc là quànjiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.