TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劝驾

quànjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勸駕

Âm Hán Việt KHUYẾN GIÁ

劝驾 nghĩa là Thúc giục ai đó nhận chức.

Nghĩa của 劝驾

quànjià

KHUYẾN GIÁphồn thể 勸駕
  1. Thúc giục ai đó nhận chức
  2. Thúc giục ai đó đồng ý làm gì

Câu hỏi thường gặp

劝驾 nghĩa là gì?

劝驾 (quànjià) nghĩa là Thúc giục ai đó nhận chức.

劝驾 đọc thế nào?

劝驾 đọc là quànjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 劝驾 là gì?

Âm Hán Việt của 劝驾 là "khuyến giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.