办公室
Phồn thể: 辦公室
办公室 nghĩa là văn phòng, cơ sở kinh doanh.
Nghĩa của 办公室
bàngōngshì
BIỆN CÔNG THẤTDanh từphồn thể 辦公室- Văn phòng
- Cơ sở kinh doanh
- Cục
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 办公室
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 办公室
- 办公室的门是黄色的。 Bàngōngshì de mén shì huángsè de.Cánh cửa của văn phòng có màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #397033
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
办公室 nghĩa là gì?
办公室 (bàngōngshì) nghĩa là văn phòng, cơ sở kinh doanh.
办公室 đọc thế nào?
办公室 đọc là bàngōngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 办公室 là gì?
Âm Hán Việt của 办公室 là "biện công thất".