TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

办妥

bàntuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辦妥

Âm Hán Việt BIỆN THỎA

办妥 nghĩa là sắp xếp, giải quyết.

Nghĩa của 办妥

bàntuǒ

BIỆN THỎAĐộng từphồn thể 辦妥
  1. Sắp xếp
  2. Giải quyết
  3. Xong xuôi
  4. Thực hiện thành công

Câu hỏi thường gặp

办妥 nghĩa là gì?

办妥 (bàntuǒ) nghĩa là sắp xếp, giải quyết.

办妥 đọc thế nào?

办妥 đọc là bàntuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 办妥 là gì?

Âm Hán Việt của 办妥 là "biện thỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.