TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

办学

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bànxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辦學

Âm Hán Việt BIỆN HỌC

办学 nghĩa là Điều hành một trường học.

Nghĩa của 办学

bànxué

BIỆN HỌCĐộng từphồn thể 辦學
  1. Điều hành một trường học

Câu hỏi thường gặp

办学 nghĩa là gì?

办学 (bànxué) nghĩa là Điều hành một trường học.

办学 đọc thế nào?

办学 đọc là bànxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 办学 là gì?

Âm Hán Việt của 办学 là "biện học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.