办桌 (bànzhuō) nghĩa là tổ chức tiệc, cung cấp tiệc.
办桌 đọc thế nào?
办桌 đọc là bànzhuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 办桌 là gì?
Âm Hán Việt của 办桌 là "biện trác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.