TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

办桌

bànzhuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辦桌

Âm Hán Việt BIỆN TRÁC

办桌 nghĩa là tổ chức tiệc, cung cấp tiệc.

Nghĩa của 办桌

bànzhuō

BIỆN TRÁCĐộng từphồn thể 辦桌
  1. Đài Loan Tổ chức tiệc
  2. Cung cấp tiệc
  3. Tiệc
  4. Tiệc lề đường (tiệc kiểu Đài Loan, thường được tổ chức dưới lều lớn trên phố, để mừng các dịp đặc biệt)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 办桌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

办桌 nghĩa là gì?

办桌 (bànzhuō) nghĩa là tổ chức tiệc, cung cấp tiệc.

办桌 đọc thế nào?

办桌 đọc là bànzhuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 办桌 là gì?

Âm Hán Việt của 办桌 là "biện trác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.