TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

办法

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bànfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辦法

Âm Hán Việt BIỆN PHÁP
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 个 (gè)

办法 nghĩa là cách, phương pháp.

Nghĩa của 办法

bànfǎ

BIỆN PHÁPDanh từphồn thể 辦法
  1. Cách
  2. Phương pháp
  3. Cách thức (làm gì đó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 办法

Đồng nghĩa

Từ ghép có 办法

Câu ví dụ với 办法

  • 我的鼻子没办法呼吸了。 Tôi không thể thở bằng mũi.Tatoeba #343677
  • 除此之外,别无办法。 Ngoài cách này ra, chả có cách nào.Tatoeba #3709259
  • 这就是我的办法。 Zhè jiùshì wǒ de bànfǎ.Đây là cách làm của tôi.Tatoeba #5945156
  • 这是没办法的。 Vụ này hết cách rồi.Tatoeba #335851
  • 消磨时间的最有效办法当然还是聊天吹牛侃大山。 Xiāomóshíjiān de zuì yǒuxiào bànfǎ dāngrán háishi liáotiān chuīniú kǎndàshān.Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.Tatoeba #3709225
  • 汤姆现在正在想办法去做那件事。 Tom đang cố gắng tìm cách làm điều đó ngay bây giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8743608

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

办法 nghĩa là gì?

办法 (bànfǎ) nghĩa là cách, phương pháp.

办法 đọc thế nào?

办法 đọc là bànfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 办法 là gì?

Âm Hán Việt của 办法 là "biện pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.