TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

功利

gōnglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG LỢI

功利 nghĩa là tính hữu dụng.

Nghĩa của 功利

gōnglì

CÔNG LỢIDanh từ
  1. Tính hữu dụng

Từ ghép có 功利

Câu hỏi thường gặp

功利 nghĩa là gì?

功利 (gōnglì) nghĩa là tính hữu dụng.

功利 đọc thế nào?

功利 đọc là gōnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 功利 là gì?

Âm Hán Việt của 功利 là "công lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.