功令
giọng máy của trình duyệt
功令 nghĩa là mệnh lệnh.
Nghĩa của 功令
gōnglìng
CÔNG LỆNHDanh từ- Mệnh lệnh
Câu hỏi thường gặp
功令 nghĩa là gì?
功令 (gōnglìng) nghĩa là mệnh lệnh.
功令 đọc thế nào?
功令 đọc là gōnglìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 功令 là gì?
Âm Hán Việt của 功令 là "công lệnh".