TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

功率

gōnglǜ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG SUẤT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “công suất” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

功率 nghĩa là tốc độ công việc, công suất.

Nghĩa của 功率

gōnglǜ

CÔNG SUẤT
  1. Tốc độ công việc
  2. Công suất (đầu ra)

Từ ghép có 功率

Câu hỏi thường gặp

功率 nghĩa là gì?

功率 (gōnglǜ) nghĩa là tốc độ công việc, công suất.

功率 đọc thế nào?

功率 đọc là gōnglǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 功率 là gì?

Âm Hán Việt của 功率 là "công suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.