功耗 (gōnghào) nghĩa là tiêu thụ điện, lãng phí điện năng.
功耗 đọc thế nào?
功耗 đọc là gōnghào (pinyin).
Âm Hán Việt của 功耗 là gì?
Âm Hán Việt của 功耗 là "công hao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.