TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

功能

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gōngnéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG NĂNG

功能 nghĩa là chức năng, khả năng.

Nghĩa của 功能

gōngnéng

CÔNG NĂNGDanh từ
  1. Chức năng; khả năng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 功能

Đồng nghĩa

Từ ghép có 功能

Câu ví dụ với 功能

  • 这个应用程式每日吸引超过一万位使用者使用其功能。 Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13199844

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

功能 nghĩa là gì?

功能 (gōngnéng) nghĩa là chức năng, khả năng.

功能 đọc thế nào?

功能 đọc là gōngnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 功能 là gì?

Âm Hán Việt của 功能 là "công năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.