功能
giọng máy của trình duyệt
功能 nghĩa là chức năng, khả năng.
Nghĩa của 功能
gōngnéng
CÔNG NĂNGDanh từ- Chức năng; khả năng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 功能
Đồng nghĩa
Từ ghép có 功能
Câu ví dụ với 功能
- 这个应用程式每日吸引超过一万位使用者使用其功能。 Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13199844
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
功能 nghĩa là gì?
功能 (gōngnéng) nghĩa là chức năng, khả năng.
功能 đọc thế nào?
功能 đọc là gōngnéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 功能 là gì?
Âm Hán Việt của 功能 là "công năng".