功败垂成
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 功敗垂成
功败垂成 nghĩa là Thất bại khi sắp thành công (thành ngữ); thất bại vào phút chót.
Nghĩa của 功败垂成
gōngbàichuíchéng
CÔNG BẠI THÙY THÀNHCụm từphồn thể 功敗垂成- Thất bại khi sắp thành công (thành ngữ); thất bại vào phút chót
- Ngã ngựa ở rào cản cuối cùng
- Thất bại trong tầm tay chiến thắng
Câu hỏi thường gặp
功败垂成 nghĩa là gì?
功败垂成 (gōngbàichuíchéng) nghĩa là Thất bại khi sắp thành công (thành ngữ); thất bại vào phút chót.
功败垂成 đọc thế nào?
功败垂成 đọc là gōngbàichuíchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 功败垂成 là gì?
Âm Hán Việt của 功败垂成 là "công bại thùy thành".