TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

功败垂成

gōngbàichuíchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 功敗垂成

Âm Hán Việt CÔNG BẠI THÙY THÀNH

功败垂成 nghĩa là Thất bại khi sắp thành công (thành ngữ); thất bại vào phút chót.

Nghĩa của 功败垂成

gōngbàichuíchéng

CÔNG BẠI THÙY THÀNHCụm từphồn thể 功敗垂成
  1. Thất bại khi sắp thành công (thành ngữ); thất bại vào phút chót
  2. Ngã ngựa ở rào cản cuối cùng
  3. Thất bại trong tầm tay chiến thắng

Câu hỏi thường gặp

功败垂成 nghĩa là gì?

功败垂成 (gōngbàichuíchéng) nghĩa là Thất bại khi sắp thành công (thành ngữ); thất bại vào phút chót.

功败垂成 đọc thế nào?

功败垂成 đọc là gōngbàichuíchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 功败垂成 là gì?

Âm Hán Việt của 功败垂成 là "công bại thùy thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.