TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

功高盖主

gōnggāogàizhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 功高蓋主

Âm Hán Việt CÔNG CAO CÁI CHỦ

功高盖主 nghĩa là Thành tựu của một người lấn át quyền uy của quân chủ.

Nghĩa của 功高盖主

gōnggāogàizhǔ

CÔNG CAO CÁI CHỦCụm từphồn thể 功高蓋主
  1. nghĩa đen, thành ngữ Thành tựu của một người lấn át quyền uy của quân chủ
  2. nghĩa bóng Có tầm ảnh hưởng lớn đến mức cạnh tranh với lãnh đạo

Câu hỏi thường gặp

功高盖主 nghĩa là gì?

功高盖主 (gōnggāogàizhǔ) nghĩa là Thành tựu của một người lấn át quyền uy của quân chủ.

功高盖主 đọc thế nào?

功高盖主 đọc là gōnggāogàizhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 功高盖主 là gì?

Âm Hán Việt của 功高盖主 là "công cao cái chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.