TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加

HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA
Bộ thủ: 力 (lực) · bộ số 19 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: gia

加 nghĩa là thêm, cộng.

Nghĩa của 加

jiā

GIA
  1. Thêm; cộng
  2. Cộng
  3. Dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó
  4. Áp dụng (hạn chế,...) cho (ai đó)
  5. Đưa ra (hỗ trợ, xem xét,...) cho (điều gì đó)

Jiā

GIAtên riêng
  1. Canada (viết tắt của 加拿大 (Jia1na2da4))
  2. họ Họ Jiā

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 加

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 加

Thành ngữ có 加

Câu ví dụ với 加

  • 能加你微信吗? Néng jiā nǐ Wēixìn ma?Cho anh xin số được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12818194
  • 请勿加注释。 Đừng thêm chú thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #613638

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

加 nghĩa là gì?

加 (jiā, jiā) nghĩa là thêm, cộng.

加 đọc thế nào?

加 đọc là jiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 加 là gì?

Âm Hán Việt của 加 là "gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.