TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加值型网路

jiāzhíxíngwǎnglù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加值型網路

Âm Hán Việt GIA TRỊ HÌNH VÕNG LỘ

加值型网路 nghĩa là Mạng giá trị gia tăng.

Nghĩa của 加值型网路

jiāzhíxíngwǎnglù

GIA TRỊ HÌNH VÕNG LỘphồn thể 加值型網路
  1. Mạng giá trị gia tăng
  2. VAN

Câu hỏi thường gặp

加值型网路 nghĩa là gì?

加值型网路 (jiāzhíxíngwǎnglù) nghĩa là Mạng giá trị gia tăng.

加值型网路 đọc thế nào?

加值型网路 đọc là jiāzhíxíngwǎnglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 加值型网路 là gì?

Âm Hán Việt của 加值型网路 là "gia trị hình võng lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.