加入
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
加入 nghĩa là trở thành thành viên, tham gia.
Nghĩa của 加入
jiārù
GIA NHẬPĐộng từ- Trở thành thành viên
- Tham gia
- Trộn vào
- Tham gia vào
- Thêm vào
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 加入
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 加入
- 汤姆很快就会加入我们。 Tom sẽ tham gia cùng mình sớm thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13958100
- 他加入了陆军。 Tā jiārù le lùjūn.Anh ấy đã nhập ngũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842401
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
加入 nghĩa là gì?
加入 (jiārù) nghĩa là trở thành thành viên, tham gia.
加入 đọc thế nào?
加入 đọc là jiārù (pinyin).
Âm Hán Việt của 加入 là gì?
Âm Hán Việt của 加入 là "gia nhập".