TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加冕

jiāmiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA MIỆN

加冕 nghĩa là đội vương miện, lễ đăng quang.

Nghĩa của 加冕

jiāmiǎn

GIA MIỆNĐộng từ
  1. Đội vương miện
  2. Lễ đăng quang

Câu hỏi thường gặp

加冕 nghĩa là gì?

加冕 (jiāmiǎn) nghĩa là đội vương miện, lễ đăng quang.

加冕 đọc thế nào?

加冕 đọc là jiāmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 加冕 là gì?

Âm Hán Việt của 加冕 là "gia miện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.