TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加分

jiāfēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA PHÂN

加分 nghĩa là điểm thưởng, tín chỉ thêm, tặng điểm thưởng, đạt điểm thêm.

Nghĩa của 加分

jiāfēn

GIA PHÂNĐộng từ, Danh từ
  1. Điểm thưởng; tín chỉ thêm
  2. Tặng điểm thưởng; đạt điểm thêm

Câu hỏi thường gặp

加分 nghĩa là gì?

加分 (jiāfēn) nghĩa là điểm thưởng, tín chỉ thêm, tặng điểm thưởng, đạt điểm thêm.

加分 đọc thế nào?

加分 đọc là jiāfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 加分 là gì?

Âm Hán Việt của 加分 là "gia phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.