加分 nghĩa là điểm thưởng, tín chỉ thêm, tặng điểm thưởng, đạt điểm thêm.
Nghĩa của 加分
jiāfēn
GIA PHÂNĐộng từ, Danh từ
Điểm thưởng; tín chỉ thêm
Tặng điểm thưởng; đạt điểm thêm
Câu hỏi thường gặp
加分 nghĩa là gì?
加分 (jiāfēn) nghĩa là điểm thưởng, tín chỉ thêm, tặng điểm thưởng, đạt điểm thêm.
加分 đọc thế nào?
加分 đọc là jiāfēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 加分 là gì?
Âm Hán Việt của 加分 là "gia phân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.